Cao su chống va đập cửa
Chữ 囂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囂, chiết tự chữ HEO, HIU, HIÊU, HÊU, HỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囂:
囂
Biến thể giản thể: 嚣;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
囂 hiêu
◎Như: huyên hiêu 喧囂 ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu 叫囂 gào thét.
(Tính) Phóng tứ.
◎Như: hiêu trương 囂張 phóng túng ngạo mạn.
(Tính) Hiêu hiêu 囂囂 ung dung tự đắc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hêu, như "cạn hêu" (btcn)
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
hều, như "nhẹ hều" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
囂 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 囂
(Động) Làm ồn, rầm rĩ.◎Như: huyên hiêu 喧囂 ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu 叫囂 gào thét.
(Tính) Phóng tứ.
◎Như: hiêu trương 囂張 phóng túng ngạo mạn.
(Tính) Hiêu hiêu 囂囂 ung dung tự đắc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hêu, như "cạn hêu" (btcn)
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
hều, như "nhẹ hều" (gdhn)
Dị thể chữ 囂
嚣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囂
| heo | 囂: | heo may, heo hút |
| hiu | 囂: | đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh |
| hiêu | 囂: | khiếu hiêu (ồn ào) |
| hêu | 囂: | cạn hêu |
| hều | 囂: | nhẹ hều |

Tìm hình ảnh cho: 囂 Tìm thêm nội dung cho: 囂
