Cao su chống va đập cửa

Chữ 囂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囂, chiết tự chữ HEO, HIU, HIÊU, HÊU, HỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囂:

囂 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囂

Chiết tự chữ heo, hiu, hiêu, hêu, hều bao gồm chữ 口 口 頁 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囂 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 頁, 口, 口
  • khẩu
  • khẩu
  • hiệt, hệt
  • khẩu
  • khẩu
  • hiêu [hiêu]

    U+56C2, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 囂

    (Động) Làm ồn, rầm rĩ.
    ◎Như: huyên hiêu
    ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu gào thét.

    (Tính)
    Phóng tứ.
    ◎Như: hiêu trương phóng túng ngạo mạn.

    (Tính)
    Hiêu hiêu ung dung tự đắc.

    hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
    hêu, như "cạn hêu" (btcn)
    hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
    heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
    hều, như "nhẹ hều" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囂:

    , , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

    Dị thể chữ 囂

    ,

    Chữ gần giống 囂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囂

    heo:heo may, heo hút
    hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
    hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
    hêu:cạn hêu
    hều:nhẹ hều
    囂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囂 Tìm thêm nội dung cho: 囂