Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 囃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囃

囃 cấu thành từ 2 chữ: 口, 雜
  • khẩu
  • tạp, tọp, xạp
  • []

    U+56C3, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ca4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 囃


    Chữ gần giống với 囃:

    , , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

    Dị thể chữ 囃

    𠱞,

    Chữ gần giống 囃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囃 Tự hình chữ 囃 Tự hình chữ 囃 Tự hình chữ 囃

    囃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囃 Tìm thêm nội dung cho: 囃