Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囱, chiết tự chữ SONG, THÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囱:
囱 thông, song
Đây là các chữ cấu thành từ này: 囱
囱
Biến thể phồn thể: 囪;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囱
(Danh) Ống thông khói.§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Dị thể chữ 囱
囪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囱
| song | 囱: | song cửa |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |

Tìm hình ảnh cho: 囱 Tìm thêm nội dung cho: 囱
