Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圭, chiết tự chữ KHOAI, KHUÊ, QUE, QUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圭:
圭
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1
1. [巴拉圭] ba lạp khuê 2. [圭躔] khuê triền;
圭 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 圭
(Danh) Ngọc khuê.§ Ghi chú: Ngọc trên nhọn dưới vuông, thiên tử phong vua chư hầu thì ban cho ngọc đó.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Công tước vi chấp khuê, quan vi trụ quốc 公爵為執圭, 官為柱國 (Chu sách nhất 周策一) Tước của ông (vào hàng) cầm ngọc khuê, chức của ông (vào hàng) trụ quốc.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng, đựng được 64 hạt thóc gọi là một khuê. (2) Đơn vị trọng lượng, cân nặng bằng mười hạt thóc là một khuê.
(Danh) Khí cụ thời xưa để đo bóng mặt trời.
◎Như: nhật khuê 日圭.
(Danh) Họ Khuê.
quê, như "quê mùa" (vhn)
khoai, như "khoai khoái" (btcn)
khuê, như "khuê (sao Khuê trên trời)" (btcn)
que, như "que củi" (btcn)
Nghĩa của 圭 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÊ
1. ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông.)。古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器,上尖下方。
2. khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí,thời xưa)。指圭表。
圭臬
khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)
3. khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100.000)。古代容量单位,一升的十万分之一。
Từ ghép:
圭表 ; 圭角 ; 圭臬 ; 圭亚那
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÊ
1. ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông.)。古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器,上尖下方。
2. khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí,thời xưa)。指圭表。
圭臬
khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)
3. khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100.000)。古代容量单位,一升的十万分之一。
Từ ghép:
圭表 ; 圭角 ; 圭臬 ; 圭亚那
Dị thể chữ 圭
珪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭
| khoai | 圭: | khoai khoái |
| khuê | 圭: | khuê (sao Khuê trên trời) |
| que | 圭: | que củi |
| quê | 圭: | quê mùa |

Tìm hình ảnh cho: 圭 Tìm thêm nội dung cho: 圭
