Từ: 坑殺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑殺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khanh sát
Chôn sống. Như
phần thư khanh nho
儒 đốt sách, chôn sống nho sinh.Hãm hại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Viên Đàm tri Thượng chỉ bát binh ngũ thiên, hựu bị bán lộ khanh sát, đại nộ, nãi hoán Phùng Kỉ trách mạ
千, 殺, 怒, 罵 (Đệ tam thập nhị hồi) Viên Đàm biết (Viêm) Thượng chỉ cho ra năm ngàn quân, nửa đường lại bị giết cả, giận lắm, bèn gọi Phùng Kỉ ra trách mắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺

sái:sái tay
sát:sát hại
sét:sét đánh ngang tai
sít:vừa sít
sướt:sướt qua
sượt:thở dài sườn sượt
sịt:đen sịt
坑殺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑殺 Tìm thêm nội dung cho: 坑殺