Từ: 塊然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塊然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khối nhiên
An nhiên, thản nhiên.
◇Cốc lương truyện 傳:
Khối nhiên thụ chư hầu chi tôn dĩ
已 (Hi Công ngũ niên 年) Thản nhiên nhận lấy sự tôn xưng của chư hầu.Trơ trọi, lẻ loi.
◇Bạch Cư Dị 易:
Khối nhiên bão sầu giả, Trường dạ độc tiên tri
者, 知 (Tư quy 歸) Kẻ ôm sầu lẻ loi, Đêm dài một mình biết trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊

cỏi:cứng cỏi; kém cỏi
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
khói:sương khói
khỏi:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
khối:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
塊然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塊然 Tìm thêm nội dung cho: 塊然