khối nhiên
An nhiên, thản nhiên.
◇Cốc lương truyện 穀梁傳:
Khối nhiên thụ chư hầu chi tôn dĩ
塊然受諸侯之尊已 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Thản nhiên nhận lấy sự tôn xưng của chư hầu.Trơ trọi, lẻ loi.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Khối nhiên bão sầu giả, Trường dạ độc tiên tri
塊然抱愁者, 長夜獨先知 (Tư quy 思歸) Kẻ ôm sầu lẻ loi, Đêm dài một mình biết trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊
| cỏi | 塊: | cứng cỏi; kém cỏi |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| khói | 塊: | sương khói |
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 塊然 Tìm thêm nội dung cho: 塊然
