Cao su chống va đập cửa
Chữ 墁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墁, chiết tự chữ MẠN, MẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墁:
墁
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
墁 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 墁
(Danh) Cái bay trát tường.(Danh) Sự sơn quét trên tường.
(Động) Lát, trải (nền đất).
◎Như: mạn địa 墁地 lát nền đất.
mặn, như "đất mặn" (vhn)
mạn, như "mạn tường (quét vôi)" (gdhn)
Nghĩa của 墁 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: MAN
lát。把砖、石等铺在地面上。
花砖墁地。
lát nền đá hoa.
Số nét: 14
Hán Việt: MAN
lát。把砖、石等铺在地面上。
花砖墁地。
lát nền đá hoa.
Chữ gần giống với 墁:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墁
| mạn | 墁: | mạn tường (quét vôi) |
| mặn | 墁: | đất mặn |

Tìm hình ảnh cho: 墁 Tìm thêm nội dung cho: 墁
