Từ: 好合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hảo hợp
Hòa hợp tốt đẹp (nói về vợ chồng).Ý chí hợp nhau.
◇Diêm thiết luận 論:
Phù lưỡng chủ hảo hợp, nội ngoại giao thông, thiên hạ an ninh
合, 通, 寧 (Kết hòa 和) Hai chủ tương hợp ý chí thì trong ngoài thông nhau, thiên hạ yên ổn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Gới ý 13 câu đối có chữ 好合:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

好合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好合 Tìm thêm nội dung cho: 好合