Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妗, chiết tự chữ CẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妗:
妗
Pinyin: jin4;
Việt bính: kam5;
妗 cấm
Nghĩa Trung Việt của từ 妗
(Danh) Từ xưng hô: vợ của anh em mẹ mình.◎Như: đại cấm tử 大妗子 bác gái, tiểu cấm tử 小妗子 mợ.
cấm, như "cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )" (gdhn)
Nghĩa của 妗 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妗
| cấm | 妗: | cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ ) |

Tìm hình ảnh cho: 妗 Tìm thêm nội dung cho: 妗
