Chữ 妗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妗, chiết tự chữ CẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妗:

妗 cấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妗

Chiết tự chữ cấm bao gồm chữ 女 今 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妗 cấu thành từ 2 chữ: 女, 今
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • kim
  • cấm [cấm]

    U+5997, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: kam5;

    cấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 妗

    (Danh) Từ xưng hô: vợ của anh em mẹ mình.
    ◎Như: đại cấm tử
    bác gái, tiểu cấm tử mợ.
    cấm, như "cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )" (gdhn)

    Nghĩa của 妗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: CẤM
    mợ。妗母。
    Từ ghép:
    妗母 ; 妗子

    Chữ gần giống với 妗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妗

    cấm:cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )
    妗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妗 Tìm thêm nội dung cho: 妗