Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妞, chiết tự chữ NỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妞:
妞
Pinyin: niu1;
Việt bính: nau2;
妞 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 妞
(Danh) Đứa bé gái.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả nữu nữu bão quá lai 把妞妞抱過來 (Hồi 101) Bế con bé lại đây.
nữu, như "nữu (người con gái)" (gdhn)
Nghĩa của 妞 trong tiếng Trung hiện đại:
[niū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NỰU
con gái。(妞儿)女孩子。
大妞。
con gái lớn.
他家有两个妞儿。
nhà anh ấy có hai cô con gái.
Từ ghép:
妞妞
Số nét: 7
Hán Việt: NỰU
con gái。(妞儿)女孩子。
大妞。
con gái lớn.
他家有两个妞儿。
nhà anh ấy có hai cô con gái.
Từ ghép:
妞妞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妞
| nữu | 妞: | nữu (người con gái) |

Tìm hình ảnh cho: 妞 Tìm thêm nội dung cho: 妞
