Chữ 妞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妞, chiết tự chữ NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妞:

妞 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妞

Chiết tự chữ nữu bao gồm chữ 女 丑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妞 cấu thành từ 2 chữ: 女, 丑
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+599E, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niu1;
    Việt bính: nau2;

    nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 妞

    (Danh) Đứa bé gái.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Bả nữu nữu bão quá lai (Hồi 101) Bế con bé lại đây.
    nữu, như "nữu (người con gái)" (gdhn)

    Nghĩa của 妞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niū]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: NỰU
    con gái。(妞儿)女孩子。
    大妞。
    con gái lớn.
    他家有两个妞儿。
    nhà anh ấy có hai cô con gái.
    Từ ghép:
    妞妞

    Chữ gần giống với 妞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妞

    nữu:nữu (người con gái)
    妞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妞 Tìm thêm nội dung cho: 妞