Từ: 姑娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô nương
Chị hoặc em gái của cha.
§ Tức
cô mẫu
.
◇Lão tàn du kí 記:
Cô nương giả, cô mẫu chi vị dã
者, 也 (Đệ bát hồi).Cô gái, thiếu nữ.
§ Thường chỉ con gái chưa lấy chồng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất diện thính đắc nhân thuyết: Lâm cô nương lai liễu! (...) Giả mẫu hựu khiếu: Thỉnh cô nương môn. Kim nhật viễn khách lai liễu, khả dĩ bất tất thượng học khứ
說: 了. (...) : 們. 了, 去 (Đệ tam hồi) Một mặt nghe có người báo: Cô Lâm (Đại Ngọc) đã đến! (...) Giả mẫu lại bảo: Đi mời các cô. Hôm nay có khách xa đến, nghỉ học cũng được.Đặc chỉ con gái.
§ Tức là nữ nhi (đứa con phái nữ).Thiếp, vợ bé.Kĩ nữ.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Tưởng lai thị tương tài xuyến điếm đích giá kỉ cá cô nương nhi, bất nhập nhĩ lão đích nhãn, yếu ngoại khiếu lưỡng cá
, 眼, (Đệ tứ hồi).

Nghĩa của 姑娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūniáng] 1. cô (chị và em gái của bố)。姑母。
2. cô (chị và em gái của chồng)。丈夫的姐妹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
姑娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑娘 Tìm thêm nội dung cho: 姑娘