Cao su chống va đập cửa
Chữ 嫘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫘, chiết tự chữ LUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫘:
嫘
Pinyin: lei2, nun4;
Việt bính: leoi4;
嫘
Nghĩa Trung Việt của từ 嫘
luy, như "luy (vợ vua hoàng đế tìm ra nghề nuôn tằm)" (gdhn)
Nghĩa của 嫘 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: LUY
Luy (thường dùng làm tên người, Luy Tổ: vợ của Huỳnh Đế trong truyền thuyết, đã phát minh ra nghề nuôi tằm ở Trung Quốc)。用于人名,嫘祖(Léizǔ),传说中黄帝的妻子,发明养蚕。
Số nét: 14
Hán Việt: LUY
Luy (thường dùng làm tên người, Luy Tổ: vợ của Huỳnh Đế trong truyền thuyết, đã phát minh ra nghề nuôi tằm ở Trung Quốc)。用于人名,嫘祖(Léizǔ),传说中黄帝的妻子,发明养蚕。
Chữ gần giống với 嫘:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫘
| luy | 嫘: | luy (vợ vua hoàng đế tìm ra nghề nuôn tằm) |

Tìm hình ảnh cho: 嫘 Tìm thêm nội dung cho: 嫘
