Chữ 嫺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫺, chiết tự chữ NHÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫺:

嫺 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫺

Chiết tự chữ nhàn bao gồm chữ 女 閒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫺 cấu thành từ 2 chữ: 女, 閒
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • gian, gián, nhàn
  • nhàn [nhàn]

    U+5AFA, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫺


    § Cũng viết là nhàn
    .

    (Tính)
    Văn nhã, ưu mĩ.

    (Tính)
    Thành thạo, quen.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhị nhân binh mã nhàn thục, vũ nghệ tinh thông , (Đệ ngũ hồi) Hai người binh mã thành thạo, võ nghệ tinh thông.

    Chữ gần giống với 嫺:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嫺

    ,

    Chữ gần giống 嫺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫺 Tự hình chữ 嫺 Tự hình chữ 嫺 Tự hình chữ 嫺

    嫺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫺 Tìm thêm nội dung cho: 嫺