Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 完整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn chỉnh
Hoàn hảo, hoàn toàn.
◇Lô Tư Đạo 道:
Khí giới hoàn chỉnh, hóa tài sung thật, đái giáp bách vạn, kiêu tướng như lâm
, 實, 萬, 林 (Hậu Chu hưng vong luận 論) Khí giới hoàn toàn đầy đủ, tiền của sung mãn, quân sĩ giáp trụ trăm vạn, các tướng dũng mãnh đông như rừng.Làm cho hoàn chỉnh.
◇Tư Mã Quang 光:
Liệu giản kiêu duệ, bãi khứ luy lão, dĩ luyện sĩ tốt; hoàn chỉnh tê lợi, biến canh khổ dũ, dĩ tinh khí giới
銳, 老, 卒; 利, 窳, (Hoành San sớ 疏) Giảm bớt kiêu khí, bãi bỏ già yếu, để tập luyện quân binh; làm cho hoàn toàn sắc bén, biến đổi kém cỏi, để cho khí giới tinh nhuệ.

Nghĩa của 完整 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánzhěng] toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn。具有或保持着应有的各部分;没有损坏或残缺。
领土完整。
toàn vẹn lãnh thổ.
这套书是完整的。
bộ sách này rất hoàn chỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
完整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完整 Tìm thêm nội dung cho: 完整