Chữ 屹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屹, chiết tự chữ CHẤT, NGẤT, NGẬT, NGẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屹:

屹 ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屹

Chiết tự chữ chất, ngất, ngật, ngắt bao gồm chữ 山 乞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屹 cấu thành từ 2 chữ: 山, 乞
  • san, sơn
  • gật, khí, khất, khắt
  • ngật [ngật]

    U+5C79, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngat6;

    ngật

    Nghĩa Trung Việt của từ 屹

    (Tính) Cao chót vót, cao ngất.

    (Phó)
    Sừng sững, vững vàng không lay chuyển.
    ◎Như: ngật nhiên bất động
    sừng sững, kiên định không lay chuyển.

    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (vhn)
    chất, như "chất đống, chất ngất" (gdhn)
    ngất, như "cao ngất" (gdhn)
    ngắt, như "xanh ngắt" (gdhn)

    Nghĩa của 屹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGẬT
    1. mụn cơm; mụn。同"疙瘩"。
    2. gò đất nhỏ。小土丘。
    [yì]
    Bộ: 山(Sơn)
    Hán Việt: NGẬT

    cao chót vót; sừng sững。 山峰高耸的样子。
    屹 立
    đứng sừng sững
    Từ ghép:
    屹立 ; 屹然

    Chữ gần giống với 屹:

    , , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

    Chữ gần giống 屹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屹

    chất:chất đống, chất ngất
    ngất:cao ngất
    ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    ngắt:xanh ngắt
    屹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屹 Tìm thêm nội dung cho: 屹