Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屹, chiết tự chữ CHẤT, NGẤT, NGẬT, NGẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屹:
屹
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngat6;
屹 ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 屹
(Tính) Cao chót vót, cao ngất.(Phó) Sừng sững, vững vàng không lay chuyển.
◎Như: ngật nhiên bất động 屹然不動 sừng sững, kiên định không lay chuyển.
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (vhn)
chất, như "chất đống, chất ngất" (gdhn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngắt, như "xanh ngắt" (gdhn)
Nghĩa của 屹 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. mụn cơm; mụn。同"疙瘩"。
2. gò đất nhỏ。小土丘。
[yì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: NGẬT
书
cao chót vót; sừng sững。 山峰高耸的样子。
屹 立
đứng sừng sững
Từ ghép:
屹立 ; 屹然
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. mụn cơm; mụn。同"疙瘩"。
2. gò đất nhỏ。小土丘。
[yì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: NGẬT
书
cao chót vót; sừng sững。 山峰高耸的样子。
屹 立
đứng sừng sững
Từ ghép:
屹立 ; 屹然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屹
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| ngất | 屹: | cao ngất |
| ngật | 屹: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngắt | 屹: | xanh ngắt |

Tìm hình ảnh cho: 屹 Tìm thêm nội dung cho: 屹
