Chữ 憖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憖, chiết tự chữ NGẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憖:

憖 ngận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憖

Chiết tự chữ ngận bao gồm chữ 猌 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憖 cấu thành từ 2 chữ: 猌, 心
  • tim, tâm, tấm
  • ngận [ngận]

    U+6196, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: jan6;

    ngận

    Nghĩa Trung Việt của từ 憖

    (Động) Mong muốn, nguyện ý.
    ◇Tả truyện
    : Bất ngận di nhất lão (Ai Công thập lục niên ) Không muốn bỏ quên một người già nào cả.

    (Động)
    Tổn thương, tàn khuyết.
    ◇Tả truyện : Lưỡng quân chi sĩ giai vị ngận dã, minh nhật thỉnh tương kiến dã , (Văn công thập nhị niên ) Quân sĩ của hai vua đều chưa bị tổn thất, ngày mai xin gặp mặt nhau.

    (Động)
    Bi thương, ưu thương.

    (Động)
    Cẩn thận, giới thận.(Liên) Thà.
    § Còn viết là ngận .

    Nghĩa của 憖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìn]Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
    2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。

    Chữ gần giống với 憖:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憖

    ,

    Chữ gần giống 憖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖

    憖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憖 Tìm thêm nội dung cho: 憖