Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憖, chiết tự chữ NGẬN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憖:
憖
Pinyin: yin4;
Việt bính: jan6;
憖 ngận
Nghĩa Trung Việt của từ 憖
(Động) Mong muốn, nguyện ý.◇Tả truyện 左傳: Bất ngận di nhất lão 不憖遺一老 (Ai Công thập lục niên 哀公十六年) Không muốn bỏ quên một người già nào cả.
(Động) Tổn thương, tàn khuyết.
◇Tả truyện 左傳: Lưỡng quân chi sĩ giai vị ngận dã, minh nhật thỉnh tương kiến dã 兩君之士皆未憖也, 明日請相見也 (Văn công thập nhị niên 文公十二年) Quân sĩ của hai vua đều chưa bị tổn thất, ngày mai xin gặp mặt nhau.
(Động) Bi thương, ưu thương.
(Động) Cẩn thận, giới thận.(Liên) Thà.
§ Còn viết là ngận 憗.
Nghĩa của 憖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìn]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。
Dị thể chữ 憖
慭,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憖 Tìm thêm nội dung cho: 憖
