chi lưu
Nhánh sông, từ sông cái chảy ra hoặc chảy vào sông cái. ◇Nguyễn Tịch 阮籍:
Lâm xuyên tiện hồng ba, Đồng thủy dị chi lưu
臨川羨洪波, 同始異支流 (Vịnh hoài 詠懷, Chi thất lục 之七六).Dòng, nhánh sinh ra từ một sự việc hoặc vật thể chính. ◇Viên Hoành 袁宏:
Ban Cố diễn kì thuyết nhi minh cửu lưu, quan kì sở do, giai thánh vương chi đạo dã. chi lưu khu biệt, các thành nhất gia chi thuyết
班固演其說而明九流, 觀其所由, 皆聖王之道也. 支流區別, 各成一家之說 (Hậu Hán kỉ 後漢紀, Chương đế kỉ luận 章帝紀論).
Nghĩa của 支流 trong tiếng Trung hiện đại:
2. sự vật phát sinh; vật thứ yếu。比喻伴随主要事物而出现的次要事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 支流 Tìm thêm nội dung cho: 支流
