Từ: 整頓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整頓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh đốn
Chỉnh sức, chỉnh trị.Chỉnh tề, đoan trang. ◇Liêu trai chí dị 異:
Trọng đại bi, tùy chi nhi nhập, kiến lư lạc diệc phục chỉnh đốn
悲, 入, (Tương Quần 裙) Trọng rất đau buồn, theo người ấy vào, thấy nhà cửa cũng ngay ngắn khang trang.Chỉnh lí, sửa cho đúng, sửa lại cho ngay ngắn. ◇Bạch Cư Dị 易:
Trầm ngâm phóng bát sáp huyền trung, Chỉnh đốn y thường khởi liễm dong
中, 容 (Tì bà hành 行) Nàng trầm ngâm tháo cái vuốt đàn, cài vào dây đàn, Sửa lại xiêm áo cho ngay ngắn, lấy lại vẻ mặt.Thu thập, an bài, xếp đặt. ◇Thủy hử truyện 傳:
Thử kế đại diệu. Sự bất nghi trì, khả dĩ chỉnh đốn, cập tảo tiện khứ
妙. 遲, , 便去 (Đệ tứ thập tam hồi) Thật là diệu kế. Việc này không nên chần chờ, ta phải xếp đặt để đi cho sớm.

Nghĩa của 整顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngdùn] chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong)。使紊乱的变为整齐;使不健全的健全起来(多指组织、纪律、作风等)。
整顿队形
chỉnh đốn đội hình.
整顿文风
chấn chỉnh văn phong
整顿基层组织。
chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓

dún:dún mình; dún vai
giún: 
lún:sụt lún
nhón: 
nhún:nhún mình
rón:rón rén
đon:đon đả; đon lúa
đón:đưa đón, đón đường
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đốn:đốn cây
整頓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整頓 Tìm thêm nội dung cho: 整頓