Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旖, chiết tự chữ Y, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旖:

旖 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旖

Chiết tự chữ y, ỷ bao gồm chữ 方 丿 一 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旖 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 奇
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • y [y]

    U+65D6, tổng 14 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ji2;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 旖

    (Tính) Y nỉ : (1) Phấp phới, phất phơ. (2) Thướt tha, yểu điệu.
    ◇Tây sương kí 西: Thiên bàn niểu na, vạn bàn y nỉ, tự thùy liễu vãn phong tiền , , (Đệ nhất bổn ) Dịu dàng yểu điệu trăm chiều, Như cành liễu trước gió chiều thướt tha (Nhượng Tống dịch thơ). (3) Nhiều nhõi.
    ỷ, như "ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 旖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 14
    Hán Việt: Ỷ
    nhu mì; kiều diễm。旖旎柔和美好。
    风光旖 。
    phong cảnh hữu tình

    Chữ gần giống với 旖:

    , , 𣄒,

    Chữ gần giống 旖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旖

    :ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)
    旖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旖 Tìm thêm nội dung cho: 旖