Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旖, chiết tự chữ Y, Ỷ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旖:
旖
Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;
旖 y
Nghĩa Trung Việt của từ 旖
(Tính) Y nỉ 旖旎: (1) Phấp phới, phất phơ. (2) Thướt tha, yểu điệu.◇Tây sương kí 西廂記: Thiên bàn niểu na, vạn bàn y nỉ, tự thùy liễu vãn phong tiền 千般裊娜, 萬般旖旎, 似垂柳晚風前 (Đệ nhất bổn 第一本) Dịu dàng yểu điệu trăm chiều, Như cành liễu trước gió chiều thướt tha (Nhượng Tống dịch thơ). (3) Nhiều nhõi.
ỷ, như "ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)" (gdhn)
Nghĩa của 旖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: Ỷ
nhu mì; kiều diễm。旖旎柔和美好。
风光旖 。
phong cảnh hữu tình
Số nét: 14
Hán Việt: Ỷ
nhu mì; kiều diễm。旖旎柔和美好。
风光旖 。
phong cảnh hữu tình
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旖
| ỷ | 旖: | ỷ (xinh đẹp, dịu dàng) |

Tìm hình ảnh cho: 旖 Tìm thêm nội dung cho: 旖
