Từ: 正大光明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正大光明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh đại quang minh
Hành vi ngay thẳng rõ ràng, công chính vô tư.
◇Minh sử 史:
Bác cầu hải nội thạc đức trọng vọng chi hiền, dĩ bật thành chánh đại quang minh chi nghiệp, tắc nhân tâm định, thiên đạo thuận
賢, 業, 定, 順 (Thiệu Kinh Bang truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
正大光明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正大光明 Tìm thêm nội dung cho: 正大光明