thanh thủy
Nước trong. ★Tương phản:
hồn thủy
渾水,
trọc thủy
濁水,
ô thủy
汙水.Nước dãi, nước miếng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giá kỉ nhật ngao đắc thanh thủy lưu
這幾日熬得清水流 (Đệ tứ hồi) Mấy hôm nay thèm (rượu) chảy nước dãi.Vật phẩm thuần chất. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tiện khứ thị thượng trừu quyên phố lí, mãi liễu lăng trừu quyên đoạn, tịnh thập lượng thanh thủy hảo miên
便去市上紬絹鋪裡, 買了綾紬絹段, 并十兩清水好綿 (Đệ nhị thập tứ hồi) Liền ra chợ đến hàng the lụa, mua được các thứ lụa là vải vóc, cùng mười lạng bông tốt nguyên chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 清水 Tìm thêm nội dung cho: 清水
