Chữ 紬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紬, chiết tự chữ DÒ, TRỪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紬:

紬 trừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紬

Chiết tự chữ dò, trừu bao gồm chữ 絲 由 hoặc 糹 由 hoặc 糸 由 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紬 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 由
  • ti, ty, tơ, tưa
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 紬 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 由
  • miên, mịch
  • do, dô, ro, yêu
  • 3. 紬 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 由
  • mịch
  • do, dô, ro, yêu
  • trừu [trừu]

    U+7D2C, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2, chou1;
    Việt bính: cau1 cau4;

    trừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 紬

    (Danh) Sợi thô, đồ dệt thô.

    (Danh)
    Đồ dệt, chức phẩm.
    § Thông trừu
    .

    (Động)
    Kéo ra, gỡ.
    ◎Như: trừu dịch gỡ kéo đầu mối ra.

    (Động)
    Chắp nhặt.
    ◇Tư Mã Trinh : Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi (Tác ẩn ) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.

    dò, như "dò lưới (bẫy bằng dây)" (vhn)
    trừu, như "trừu (loại hàng dệt)" (btcn)

    Nghĩa của 紬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRỪU

    dẫn ra; ghép (câu chữ)。 引出;缀辑。Xem: 另见chóu"绸"。
    Từ ghép:
    紬绎

    Chữ gần giống với 紬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紬

    , ,

    Chữ gần giống 紬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紬 Tự hình chữ 紬 Tự hình chữ 紬 Tự hình chữ 紬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紬

    :dò lưới (bẫy bằng dây)
    trìu: 
    trừu:trừu (loại hàng dệt)
    紬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紬 Tìm thêm nội dung cho: 紬