Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紬, chiết tự chữ DÒ, TRỪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紬:
紬
Biến thể giản thể: 䌷;
Pinyin: chou2, chou1;
Việt bính: cau1 cau4;
紬 trừu
(Danh) Đồ dệt, chức phẩm.
§ Thông trừu 綢.
(Động) Kéo ra, gỡ.
◎Như: trừu dịch 紬繹 gỡ kéo đầu mối ra.
(Động) Chắp nhặt.
◇Tư Mã Trinh 司馬貞: Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi 抽徹舊書故事而次述之 (Tác ẩn 索隱) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.
dò, như "dò lưới (bẫy bằng dây)" (vhn)
trừu, như "trừu (loại hàng dệt)" (btcn)
Pinyin: chou2, chou1;
Việt bính: cau1 cau4;
紬 trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 紬
(Danh) Sợi thô, đồ dệt thô.(Danh) Đồ dệt, chức phẩm.
§ Thông trừu 綢.
(Động) Kéo ra, gỡ.
◎Như: trừu dịch 紬繹 gỡ kéo đầu mối ra.
(Động) Chắp nhặt.
◇Tư Mã Trinh 司馬貞: Trừu triệt cựu thư cố sự nhi thứ thuật chi 抽徹舊書故事而次述之 (Tác ẩn 索隱) Chắp nhặt hết các chuyện cũ sách xưa mà thuật lại theo thứ tự.
dò, như "dò lưới (bẫy bằng dây)" (vhn)
trừu, như "trừu (loại hàng dệt)" (btcn)
Nghĩa của 紬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỪU
书
dẫn ra; ghép (câu chữ)。 引出;缀辑。Xem: 另见chóu"绸"。
Từ ghép:
紬绎
Số nét: 11
Hán Việt: TRỪU
书
dẫn ra; ghép (câu chữ)。 引出;缀辑。Xem: 另见chóu"绸"。
Từ ghép:
紬绎
Chữ gần giống với 紬:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紬
| dò | 紬: | dò lưới (bẫy bằng dây) |
| trìu | 紬: | |
| trừu | 紬: | trừu (loại hàng dệt) |

Tìm hình ảnh cho: 紬 Tìm thêm nội dung cho: 紬
