Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珉, chiết tự chữ DÂN, MÂN, MẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珉:
珉 mân, dân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 珉
珉
U+73C9, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;
珉 mân, dân
Nghĩa Trung Việt của từ 珉
(Danh) Một thứ đá đẹp.◇Lễ Kí 禮記: Quân tử quý ngọc nhi tiện mân 君子貴玉而賤珉 (Ngọc tảo 玉藻) Người quân tử quý ngọc mà khinh đá mân (ý nói hiềm vì nó lẫn lộn với ngọc vậy).
§ Cũng đọc là dân.
mân, như "mân (loại đá quý)" (gdhn)
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)
Nghĩa của 珉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑉、碈)
[mín]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
cẩm thạch。象玉的石头。
[mín]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
cẩm thạch。象玉的石头。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珉
| mân | 珉: | mân (loại đá quý) |
| mần | 珉: | mần mò; mần việc; tần mần |

Tìm hình ảnh cho: 珉 Tìm thêm nội dung cho: 珉
