bệnh nguyên
Nguyên do của bệnh. ◇Pháp Uyển Châu Lâm 法苑珠林:
Bệnh nguyên kí cửu, bất khả trị dã
病源既久, 不可治也 (Quyển tam ngũ).Nguyên nhân tạo ra khuyết điểm, tì vết. ◇Hạ Diễn 夏衍:
Nhĩ đích tín cấp liễu ngã ngận đại đích cổ vũ, sử ngã hữu cơ hội trùng tân bả tự kỉ tác phẩm đích bệnh nguyên kiểm tra liễu nhất biến
你的信給了我很大的鼓舞, 使我有機會重新把自己作品的病源檢查了一遍 (Tả phương sanh trọng ư tả vị tử 寫方生重于寫未死).
Nghĩa của 病源 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 病源 Tìm thêm nội dung cho: 病源
