Từ: 百官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách quan, bá quan
Trăm quan.
§ Ngày xưa chỉ các quan từ công khanh trở xuống. Sau phiếm chỉ các bậc quan lại.
◎Như:
văn võ bá quan
.
◇Dịch Kinh 經:
Thượng cổ kết thằng nhi trị, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ thư khế, bách quan dĩ trị, vạn dân dĩ sát
治, 契, 治, 察 (Hệ từ hạ 下) Thời thượng cổ thắt nút dây (để ghi nhớ các việc) mà cai trị, đời sau thánh nhân thay đổi (cách thức), dùng văn tự, khế ước mà cai trị trăm quan, kiểm soát dân chúng. Chỉ các loại khí quan trên thân thể người ta.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Thối thị dục, định tâm khí; bách quan tĩnh, sự vô hình
退慾, 氣; 靜, 刑 (Trọng Hạ 夏).

Nghĩa của 百官 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiguān] đủ loại quan lại。各种官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
百官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百官 Tìm thêm nội dung cho: 百官