Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盒, chiết tự chữ HẠP, HỘP, THẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盒:
盒
Pinyin: he2, an1;
Việt bính: haap6 hap6;
盒 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 盒
(Danh) Cái hộp.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đoan Vương khai hạp tử khán liễu ngoạn khí 端王開盒子看了玩器 (Đệ nhị hồi) Đoan Vương mở hộp xem các đồ ngọc quý.
hộp, như "cái hộp" (vhn)
hạp, như "nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)" (btcn)
thạp, như "thạp gạo (vại đựng)" (btcn)
Nghĩa của 盒 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: HẠP
Ghi chú: (盒儿)
1. hộp; cái hộp; cặp lồng。盒子1.。
饭盒儿。
hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.
铅笔盒儿。
hộp bút chì
火柴盒儿。
hộp diêm; bao diêm
2. pháo; pháo hoa。盒子2.。
花盒
pháo hoa
Từ ghép:
盒带 ; 盒饭 ; 盒子 ; 盒子枪
Số nét: 11
Hán Việt: HẠP
Ghi chú: (盒儿)
1. hộp; cái hộp; cặp lồng。盒子1.。
饭盒儿。
hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.
铅笔盒儿。
hộp bút chì
火柴盒儿。
hộp diêm; bao diêm
2. pháo; pháo hoa。盒子2.。
花盒
pháo hoa
Từ ghép:
盒带 ; 盒饭 ; 盒子 ; 盒子枪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒
| hạp | 盒: | nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) |
| hộp | 盒: | cái hộp |
| thạp | 盒: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 盒 Tìm thêm nội dung cho: 盒
