chân chánh
Chân thật, danh và thật phù hợp nhau. ◇Bắc sử 北史:
Vọng ngữ giả đa, chân chánh giả thiểu
妄語者多, 真正者少 (Thôi Hạo truyện 崔浩傳).Thành thật, ngay thẳng, thuần chánh. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Đào Cung Tổ ngoại mộ thanh danh, nội phi chân chánh
陶恭祖外慕聲名, 內非真正 (Hứa Thiệu truyện 許劭傳).Người có bụng dạ ngay thẳng. ◇Cát Hồng 葛洪:
San hủy chân chánh
訕毀真正 (Bão phác tử 抱樸子, Thích kiêu 刺驕) Hủy báng người ngay thẳng.Đúng, xác thật. ◇Triệu Thụ Lí 趙樹理:
Đẳng tha đáo cục lí lai liễu chi hậu, ngã tài chân chánh nhận thức liễu tha đích tì khí
等他到局裏來了之後, 我才真正認識了他的脾氣 (Trương Lai Hưng 張來興).
Nghĩa của 真正 trong tiếng Trung hiện đại:
群众是真正的英雄。
quần chúng chính là anh hùng chân chính.
真正的吉林人参。
Nhân sâm Cát Lâm chính cống.
2. chính xác; xác thực。的的确确;确实。
这东西真正好吃。
món này ăn thật ngon.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 真正 Tìm thêm nội dung cho: 真正
