Chữ 磧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磧, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磧:

磧 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磧

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 石 責 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磧 cấu thành từ 2 chữ: 石, 責
  • thạch, đán, đạn
  • trách, trái
  • thích [thích]

    U+78E7, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: zaak3 zik1;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 磧

    (Danh) Đụn cát nổi lên ở chỗ nước nông.

    (Danh)
    Sa mạc.
    ◇Lục Du
    : Mang mang đại thích hu khả ta, Mạc xuân tích tuyết thảo vị nha , (Tái thượng khúc ) Mênh mông sa mạc lớn, ôi! thật đáng than thở, Không có mùa xuân tuyết đọng cỏ chưa nhú.
    thích, như "thích (bãi sa mạc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 磧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Dị thể chữ 磧

    ,

    Chữ gần giống 磧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧 Tự hình chữ 磧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磧

    thích:thích (bãi sa mạc)
    磧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磧 Tìm thêm nội dung cho: 磧