Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磧, chiết tự chữ THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磧:
磧
Biến thể giản thể: 碛;
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
磧 thích
(Danh) Sa mạc.
◇Lục Du 陸游: Mang mang đại thích hu khả ta, Mạc xuân tích tuyết thảo vị nha 茫茫大磧吁可嗟, 莫春積雪草未芽 (Tái thượng khúc 塞上曲) Mênh mông sa mạc lớn, ôi! thật đáng than thở, Không có mùa xuân tuyết đọng cỏ chưa nhú.
thích, như "thích (bãi sa mạc)" (gdhn)
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
磧 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 磧
(Danh) Đụn cát nổi lên ở chỗ nước nông.(Danh) Sa mạc.
◇Lục Du 陸游: Mang mang đại thích hu khả ta, Mạc xuân tích tuyết thảo vị nha 茫茫大磧吁可嗟, 莫春積雪草未芽 (Tái thượng khúc 塞上曲) Mênh mông sa mạc lớn, ôi! thật đáng than thở, Không có mùa xuân tuyết đọng cỏ chưa nhú.
thích, như "thích (bãi sa mạc)" (gdhn)
Dị thể chữ 磧
碛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磧
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |

Tìm hình ảnh cho: 磧 Tìm thêm nội dung cho: 磧
