Chữ 穌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穌, chiết tự chữ TO, TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穌:

穌 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穌

穌

Chiết tự chữ 穌

Chiết tự chữ to, tô bao gồm chữ 魚 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穌 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 禾
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 禾 hoà, hòa
  • tô [tô]

    U+7A4C, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 稣;
    Pinyin: su1;
    Việt bính: sou1
    1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;

    穌 tô

    Nghĩa Trung Việt của từ 穌

    (Động) Tỉnh lại, sống lại.
    ◎Như: phục tô 復
    穌 sống lại.
    § Cũng viết là tô 蘇.

    (Danh)
    Gia-tô 耶穌 dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.

    tô, như "tô vẽ" (gdhn)
    to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穌:

    䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

    Dị thể chữ 穌

    甦, 稣,

    Chữ gần giống 穌

    蘓, 秝, 鯳, 鯨, 鯩, 鯪, 鯫, 鯬, 鯭, 鯮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穌

    to穌:to lớn; to tiếng
    tô穌:tô vẽ
    穌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穌 Tìm thêm nội dung cho: 穌