Chữ 穌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穌, chiết tự chữ TO, TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穌:
穌
Biến thể giản thể: 稣;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;
穌 tô
◎Như: phục tô 復穌 sống lại.
§ Cũng viết là tô 蘇.
(Danh) Gia-tô 耶穌 dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;
穌 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 穌
(Động) Tỉnh lại, sống lại.◎Như: phục tô 復穌 sống lại.
§ Cũng viết là tô 蘇.
(Danh) Gia-tô 耶穌 dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)
Chữ gần giống với 穌:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穌
| to | 穌: | to lớn; to tiếng |
| tô | 穌: | tô vẽ |

Tìm hình ảnh cho: 穌 Tìm thêm nội dung cho: 穌
