Chữ 笯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笯, chiết tự chữ NÒ, NÕ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笯

Chiết tự chữ nò, nõ bao gồm chữ 竹 奴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笯 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 奴
  • trúc
  • no, nó, nô, nọ
  • []

    U+7B2F, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu2, fan2;
    Việt bính: nou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 笯



    nò, như "đóng nò" (vhn)
    nõ, như "nõ điếu" (gdhn)

    Nghĩa của 笯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nú]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    lồng chim; lồng。鸟笼。

    Chữ gần giống với 笯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笯 Tự hình chữ 笯 Tự hình chữ 笯 Tự hình chữ 笯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笯

    :đóng nò
    :nõ điếu
    笯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笯 Tìm thêm nội dung cho: 笯