Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笯, chiết tự chữ NÒ, NÕ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笯:
笯
Pinyin: nu2, fan2;
Việt bính: nou4;
笯
Nghĩa Trung Việt của từ 笯
nò, như "đóng nò" (vhn)
nõ, như "nõ điếu" (gdhn)
Nghĩa của 笯 trong tiếng Trung hiện đại:
[nú]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 11
Hán Việt:
lồng chim; lồng。鸟笼。
Số nét: 11
Hán Việt:
lồng chim; lồng。鸟笼。
Chữ gần giống với 笯:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笯
| nò | 笯: | đóng nò |
| nõ | 笯: | nõ điếu |

Tìm hình ảnh cho: 笯 Tìm thêm nội dung cho: 笯
