Cao su chống va đập cửa
Chữ 箩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箩, chiết tự chữ LA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箩:
箩
Nghĩa của 箩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籮)
[luó]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LA
cái bồ; cái sọt。用竹子编的器具,大多方底圆口, 制作比较细致,用来盛粮食或淘米等。
稻箩。
bồ thóc.
淘箩。
cái rây tre.
Từ ghép:
箩筐
[luó]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LA
cái bồ; cái sọt。用竹子编的器具,大多方底圆口, 制作比较细致,用来盛粮食或淘米等。
稻箩。
bồ thóc.
淘箩。
cái rây tre.
Từ ghép:
箩筐
Chữ gần giống với 箩:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 箩 Tìm thêm nội dung cho: 箩
