Chữ 糸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糸, chiết tự chữ MỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糸:

糸 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糸

Chiết tự chữ mịch bao gồm chữ 幺 小 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糸 cấu thành từ 2 chữ: 幺, 小
  • yêu
  • tiểu, tĩu
  • mịch [mịch]

    U+7CF8, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4, si1;
    Việt bính: mik6 si1;

    mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 糸

    (Danh) Tơ nhỏ.

    (Danh)
    Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành.
    ◇Thuyết Văn
    : Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện: Nhất tàm sở thổ vi hốt, thập hốt vi ti. Mịch, ngũ hốt dã , : , . , (Mịch bộ ) Đoạn tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt , mười hốt ti . Mịch , bằng năm hốt .
    mịch, như "mịch (bộ gốc: sợi tơ)" (tdhv)

    Nghĩa của 糸 trong tiếng Trung hiện đại:

    lụa

    Chữ gần giống với 糸:

    , ,

    Dị thể chữ 糸

    ,

    Chữ gần giống 糸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸

    糸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糸 Tìm thêm nội dung cho: 糸