Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糸, chiết tự chữ MỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糸:
糸
Pinyin: mi4, si1;
Việt bính: mik6 si1;
糸 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 糸
(Danh) Tơ nhỏ.(Danh) Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành.
◇Thuyết Văn 說文: Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện: Nhất tàm sở thổ vi hốt, thập hốt vi ti. Mịch, ngũ hốt dã 糸, 南唐徐鍇繫傳: 一蠶所吐為忽, 十忽為絲. 糸, 五忽也 (Mịch bộ 糸部) Đoạn tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt 忽, mười hốt 忽 là ti 絲. Mịch 糸, bằng năm hốt 忽.
mịch, như "mịch (bộ gốc: sợi tơ)" (tdhv)
Nghĩa của 糸 trong tiếng Trung hiện đại:
lụa
Dị thể chữ 糸
糹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 糸 Tìm thêm nội dung cho: 糸
