Chữ 紑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紑, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紑:

紑 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紑

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 絲 不 hoặc 糹 不 hoặc 糸 不 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 不
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 2. 紑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 不
  • miên, mịch
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 3. 紑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 不
  • mịch
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • phù [phù]

    U+7D11, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fou2;
    Việt bính: fau4;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 紑

    (Tính) Sạch sẽ, tinh khiết.
    ◇Thi Kinh
    : Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu , (Chu tụng , Ti y ) Mặc lễ phục sạch sẽ, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.

    Chữ gần giống với 紑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紑

    𰫽,

    Chữ gần giống 紑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紑 Tự hình chữ 紑 Tự hình chữ 紑 Tự hình chữ 紑

    紑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紑 Tìm thêm nội dung cho: 紑