Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紑, chiết tự chữ PHÙ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紑:
紑
Chiết tự chữ 紑
Pinyin: fou2;
Việt bính: fau4;
紑 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 紑
(Tính) Sạch sẽ, tinh khiết.◇Thi Kinh 詩經: Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu 絲衣其紑, 載弁俅俅 (Chu tụng 周頌, Ti y 絲衣) Mặc lễ phục sạch sẽ, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.
Chữ gần giống với 紑:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紑
𰫽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 紑 Tìm thêm nội dung cho: 紑
