Chữ 綛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綛, chiết tự chữ NHẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綛

[]

U+7D9B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren5;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 綛


nhẳng, như "nhủng nhẳng" (vhn)

Chữ gần giống với 綛:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Chữ gần giống 綛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綛 Tự hình chữ 綛 Tự hình chữ 綛 Tự hình chữ 綛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綛

nhẳng:nhủng nhẳng
綛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綛 Tìm thêm nội dung cho: 綛