Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纥, chiết tự chữ HỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纥:
纥
Biến thể phồn thể: 紇;
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: gat1;
纥 hột
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: gat1;
纥 hột
Nghĩa Trung Việt của từ 纥
Giản thể của chữ 紇.hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Nghĩa của 纥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紇)
[gē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HỘT
cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
线纥
gút sợi
包袱纥
vướng mắc tư tưởng.
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỘT
Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
Ghi chú: 另见gē
[gē]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HỘT
cục; nút; gút; vướng mắc。纥繨, 同"疙瘩"2.,多用于纱、线、织物等。
线纥
gút sợi
包袱纥
vướng mắc tư tưởng.
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỘT
Hồi Hột (dân tộc thời cổ, ở Trung Quốc)。见〖回纥〗。
Ghi chú: 另见gē
Dị thể chữ 纥
紇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纥
| hột | 纥: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 纥 Tìm thêm nội dung cho: 纥
