Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绦, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绦:
绦
Biến thể phồn thể: 絛;
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou3;
绦 thao
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou3;
绦 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 绦
Giản thể của chữ 絛.Nghĩa của 绦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絛、縚、縧)
[tāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: THAO
dải lụa; đăng ten; dải tơ。绦子。
丝绦
dây tơ
绦带
dải tơ; dải lụa
Từ ghép:
绦虫 ; 绦子
[tāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: THAO
dải lụa; đăng ten; dải tơ。绦子。
丝绦
dây tơ
绦带
dải tơ; dải lụa
Từ ghép:
绦虫 ; 绦子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绦
| thao | 绦: | thao (tơ dệt) |

Tìm hình ảnh cho: 绦 Tìm thêm nội dung cho: 绦
