Chữ 绦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绦, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绦:

绦 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绦

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 丝 条 hoặc 纟 条 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绦 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 条
  • ti
  • thiêu, điêu, điều
  • 2. 绦 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 条
  • miên, mịch
  • thiêu, điêu, điều
  • thao [thao]

    U+7EE6, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絛;
    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou3;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 绦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 绦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絛、縚、縧)
    [tāo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: THAO
    dải lụa; đăng ten; dải tơ。绦子。
    丝绦
    dây tơ
    绦带
    dải tơ; dải lụa
    Từ ghép:
    绦虫 ; 绦子

    Chữ gần giống với 绦:

    , , , , , , , , , 𫄨,

    Dị thể chữ 绦

    𮶃, , ,

    Chữ gần giống 绦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绦 Tự hình chữ 绦 Tự hình chữ 绦 Tự hình chữ 绦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绦

    thao:thao (tơ dệt)
    绦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绦 Tìm thêm nội dung cho: 绦