Chữ 羓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羓, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羓:

羓 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羓

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 羊 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羓 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 巴
  • dương
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+7F93, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baa1;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 羓

    (Danh) Thịt khô.
    § Liêu Thái Tông Gia Luật Đức Quang
    chết, người nước ông mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà Tấn gọi là đế ba .

    (Danh)
    Một giống (cừu, dê) rất quý theo truyền thuyết.

    Chữ gần giống với 羓:

    , , , , , , , 𦍛,

    Dị thể chữ 羓

    ,

    Chữ gần giống 羓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羓 Tự hình chữ 羓 Tự hình chữ 羓 Tự hình chữ 羓

    羓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羓 Tìm thêm nội dung cho: 羓