Từ: 至理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí lí
Chân lí, đạo lí chính thường. ◇Tân Đường Thư 書:
Tử sanh chí lí, do triêu hữu mộ
, 暮 (Lô Thừa Khánh truyện 傳).Đạo lí tối cao. ◇Thẩm Ước 約:
Chí lí thâm vi, ái yên nan đổ
微, 睹 (Dữ Đào Hoằng Cảnh thư 書).Chính trị chí thiện chí mĩ. ◇Tân Đường Thư 書:
Chí lí chi đại, tiên đức hậu hình
, 刑 (Đại Tông kỉ 紀).

Nghĩa của 至理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlǐ] chí lý。至高无上的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
至理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至理 Tìm thêm nội dung cho: 至理