Chữ 蠑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠑, chiết tự chữ VANH, VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠑:

蠑 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠑

Chiết tự chữ vanh, vinh bao gồm chữ 蟲 榮 hoặc 虫 榮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠑 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 榮
  • sùng, trùng
  • vang, vanh, vinh, vành, vênh, văng, vểnh
  • 2. 蠑 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 榮
  • chùng, hủy, trùng
  • vang, vanh, vinh, vành, vênh, văng, vểnh
  • vinh [vinh]

    U+8811, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4;

    vinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠑

    (Danh) Vinh nguyên con sam, một loài động vật con đực con cái ở chung không rời.

    vanh, như "vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước)" (gdhn)
    vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠑:

    , , , , , , , , , , , , 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

    Dị thể chữ 蠑

    ,

    Chữ gần giống 蠑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠑

    vanh:vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước)
    vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
    蠑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠑 Tìm thêm nội dung cho: 蠑