Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襁, chiết tự chữ CƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襁:
襁
Pinyin: jiang3, qiang3;
Việt bính: koeng5;
襁 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 襁
(Danh) Địu, bọc vải (để cõng con trẻ ở sau lưng).(Động) Cõng, mang, địu.
◇Luận Ngữ 論語: Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ 則四方之民, 襁負其子而至矣 (Tử Lộ 子路) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới.
cưỡng, như "cưỡng bảo (tã trẻ con)" (gdhn)
Nghĩa của 襁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繈、繦)
[qiǎng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
cái địu。背小孩子的宽带子。
Từ ghép:
襁褓
[qiǎng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
cái địu。背小孩子的宽带子。
Từ ghép:
襁褓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襁
| cưỡng | 襁: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |

Tìm hình ảnh cho: 襁 Tìm thêm nội dung cho: 襁
