Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 襁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襁, chiết tự chữ CƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襁:

襁 cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襁

Chiết tự chữ cưỡng bao gồm chữ 衣 強 hoặc 衤 強 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襁 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 強
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • 2. 襁 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 強
  • y
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • cưỡng [cưỡng]

    U+8941, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang3, qiang3;
    Việt bính: koeng5;

    cưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 襁

    (Danh) Địu, bọc vải (để cõng con trẻ ở sau lưng).

    (Động)
    Cõng, mang, địu.
    ◇Luận Ngữ
    : Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ , (Tử Lộ ) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới.
    cưỡng, như "cưỡng bảo (tã trẻ con)" (gdhn)

    Nghĩa của 襁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繈、繦)
    [qiǎng]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 17
    Hán Việt: CƯỠNG
    cái địu。背小孩子的宽带子。
    Từ ghép:
    襁褓

    Chữ gần giống với 襁:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 襁

    , ,

    Chữ gần giống 襁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襁

    cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
    襁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襁 Tìm thêm nội dung cho: 襁