Chữ 襫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襫, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襫:

襫 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襫

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 衣 奭 hoặc 衤 奭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襫 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 奭
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • thích
  • 2. 襫 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 奭
  • y
  • thích
  • thích [thích]

    U+896B, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sik1;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 襫

    (Danh) Bát thích : xem bát .

    Nghĩa của 襫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 21
    Hán Việt: THÍCH
    áo tơi。古时指农夫穿的蓑衣之类。袯襫(bósh́)。

    Chữ gần giống với 襫:

    , , , , 𧞪, 𧞴,

    Chữ gần giống 襫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫 Tự hình chữ 襫

    襫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襫 Tìm thêm nội dung cho: 襫