phỏng vấn
Xin chỉ dạy.
◇Tả truyện 左傳:
Triêu dĩ thính chánh, trú dĩ phỏng vấn
朝以聽政, 晝以訪問 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年).Hỏi tra, tìm tòi.Bái phỏng.
◇Tây du kí 西遊記:
Đáo Trường An thành nội, phỏng vấn nhất phiên
到長安城內, 訪問一番 (Đệ thập hồi).
Nghĩa của 访问 trong tiếng Trung hiện đại:
访问先进工作者。
phỏng vấn những người công tác tiên tiến.
我访问了这座英雄的城市。
tôi đi thăm thành phố anh hùng này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訪
| phỏng | 訪: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 訪問 Tìm thêm nội dung cho: 訪問
