âu ca
Hát ca. ◇Khuất Nguyên 屈原:
Ninh Thích chi âu ca hề, Tề Hoàn văn dĩ cai phụ
甯戚之謳歌兮, 齊桓聞以該輔 (Li tao 離騷) Ninh Thích (chăn trâu) ca hát hề, Tề Hoàn Công nghe được, mời về làm quan giúp vua trị nước.Ca vịnh để khen ngợi công đức. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lưỡng xuyên chi dân, hãn lạc thái bình, dạ bất bế hộ, lộ bất thập di. hựu hạnh liên niên đại thục, lão ấu cổ phúc âu ca
兩川之民, 忻樂太平, 夜不閉戶, 路不拾遺. 又幸連年大熟, 老幼鼓腹謳歌 (Đệ bát thập thất hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謳
| âu | 謳: | âu ca (xướng hát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 謳歌 Tìm thêm nội dung cho: 謳歌
