Cao su chống va đập cửa

Chữ 譭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譭, chiết tự chữ HUỶ, HỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譭:

譭 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譭

Chiết tự chữ huỷ, hủy bao gồm chữ 言 毀 hoặc 訁 毀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譭 cấu thành từ 2 chữ: 言, 毀
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • huỷ, hủy
  • 2. 譭 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 毀
  • ngôn
  • huỷ, hủy
  • hủy [hủy]

    U+8B6D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui3;
    Việt bính: wai2;

    hủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 譭


    § Như chữ hủy
    .
    huỷ, như "huỷ báng" (gdhn)

    Nghĩa của 譭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǐ]xem "毁"。同""。

    Chữ gần giống với 譭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Dị thể chữ 譭

    ,

    Chữ gần giống 譭

    譿, 詿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譭

    hủy:huỷ báng
    譭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譭 Tìm thêm nội dung cho: 譭