Chữ 讵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讵, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讵:

讵 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讵

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 言 巨 hoặc 讠 巨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讵 cấu thành từ 2 chữ: 言, 巨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cự, cựa, há
  • 2. 讵 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 巨
  • ngôn
  • cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+8BB5, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詎;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 讵

    Giản thể của chữ .
    cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)

    Nghĩa của 讵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詎)
    [jù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 6
    Hán Việt: CỰ

    nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
    讵料突然生变。
    nào ngờ đột nhiên thay đổi.
    讵知天气骤寒。
    nào ai biết lạnh đột ngột.

    Chữ gần giống với 讵:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讵

    ,

    Chữ gần giống 讵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵 Tự hình chữ 讵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讵

    cự:cự liệu (ngờ trước)
    讵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讵 Tìm thêm nội dung cho: 讵