Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讵, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讵:
讵
Biến thể phồn thể: 詎;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
讵 cự
cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
讵 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 讵
Giản thể của chữ 詎.cự, như "cự liệu (ngờ trước)" (gdhn)
Nghĩa của 讵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詎)
[jù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: CỰ
书
nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
讵料突然生变。
nào ngờ đột nhiên thay đổi.
讵知天气骤寒。
nào ai biết lạnh đột ngột.
[jù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: CỰ
书
nào biết; nào ngờ; nào đâu。岂,表示反问。
讵料突然生变。
nào ngờ đột nhiên thay đổi.
讵知天气骤寒。
nào ai biết lạnh đột ngột.
Dị thể chữ 讵
詎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讵
| cự | 讵: | cự liệu (ngờ trước) |

Tìm hình ảnh cho: 讵 Tìm thêm nội dung cho: 讵
