Cao su chống va đập cửa
Chữ 贿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贿, chiết tự chữ HỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贿:
贿
Biến thể phồn thể: 賄;
Pinyin: hui4, lin4;
Việt bính: fui2;
贿 hối
hối, như "hối lộ" (gdhn)
Pinyin: hui4, lin4;
Việt bính: fui2;
贿 hối
Nghĩa Trung Việt của từ 贿
Giản thể của chữ 賄.hối, như "hối lộ" (gdhn)
Nghĩa của 贿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賄)
[huì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. của cải; tài vật。财物。
2. hối lộ; đút lót; đút tiền。贿胳。
行贿
đýa hối lộ; đút lót
受贿
nhận hối lộ; ăn hối lô
纳贿
nhận hối lộ.
索贿
đòi hối lộ.
Từ ghép:
贿赂 ; 贿赂公行 ; 贿选
[huì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. của cải; tài vật。财物。
2. hối lộ; đút lót; đút tiền。贿胳。
行贿
đýa hối lộ; đút lót
受贿
nhận hối lộ; ăn hối lô
纳贿
nhận hối lộ.
索贿
đòi hối lộ.
Từ ghép:
贿赂 ; 贿赂公行 ; 贿选
Dị thể chữ 贿
賄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿
| hối | 贿: | hối lộ |

Tìm hình ảnh cho: 贿 Tìm thêm nội dung cho: 贿
