Chữ 赘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赘, chiết tự chữ CHUẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赘:

赘 chuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赘

Chiết tự chữ chuế bao gồm chữ 敖 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赘 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 贝
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • bối
  • chuế [chuế]

    U+8D58, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贅;
    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi3;

    chuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 赘

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 赘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贅)
    [zhuì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHUẾ
    1. thừa; vô dụng; vô ích。多余的;无用的。
    累赘
    rườm rà
    赘疣
    của thừa; thịt thừa; thịt dư
    赘言
    ăn nói rườm rà
    2. ở rể; gửi rể; kén rể。入赘;招女婿。
    赘婿
    ở rể; gửi rể
    招赘
    kén rể

    3. vất vả; lôi thôi; mệt nhọc。使受累赘。
    孩子多了真赘人。
    con đông thật vất vả.
    Từ ghép:
    赘词 ; 赘瘤 ; 赘肉 ; 赘生 ; 赘述 ; 赘婿 ; 赘言 ; 赘疣 ; 赘余

    Chữ gần giống với 赘:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赘

    ,

    Chữ gần giống 赘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘

    赘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赘 Tìm thêm nội dung cho: 赘