biện lí, bạn lí
Trông coi, sắp đặt công việc. § Cũng như
xử lí
處理,
quản lí
管理.Trừng trị. ◎Như:
bạn lí tặc phỉ
辦理賊匪 trừng trị giặc cướp.Chỉnh lí, sửa chữa. ◇Vương Tiên Khiêm 王先謙:
Trẫm mệnh chư thần bạn lí tứ khố toàn thư
朕命諸臣辦理四庫全書 (Đông hoa tục lục 東華續錄, Càn Long bát thập lục 乾隆八十六) Trẫm lệnh cho các bề tôi chỉnh lí tứ khố toàn thư.
Nghĩa của 办理 trong tiếng Trung hiện đại:
办理手续
làm thủ tục
这些事情你可以斟酌办理
những chuyện này anh có thể cân nhắc mà giải quyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦
| biện | 辦: | biện pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 辦理 Tìm thêm nội dung cho: 辦理
