Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辦理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辦理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện lí, bạn lí
Trông coi, sắp đặt công việc. § Cũng như
xử lí
,
quản lí
.Trừng trị. ◎Như:
bạn lí tặc phỉ
匪 trừng trị giặc cướp.Chỉnh lí, sửa chữa. ◇Vương Tiên Khiêm 謙:
Trẫm mệnh chư thần bạn lí tứ khố toàn thư
書 (Đông hoa tục lục 錄, Càn Long bát thập lục 六) Trẫm lệnh cho các bề tôi chỉnh lí tứ khố toàn thư.

Nghĩa của 办理 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlǐ] làm; giải quyết; thực hiện; tiến hành. 处理:安排事务,解决问题,着重于设法解决。
办理手续
làm thủ tục
这些事情你可以斟酌办理
những chuyện này anh có thể cân nhắc mà giải quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
辦理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辦理 Tìm thêm nội dung cho: 辦理