Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邳, chiết tự chữ BI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邳:

邳 bi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邳

Chiết tự chữ bi bao gồm chữ 丕 邑 hoặc 丕 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邳 cấu thành từ 2 chữ: 丕, 邑
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邳 cấu thành từ 2 chữ: 丕, 阝
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • phụ, ấp
  • bi [bi]

    U+90B3, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei2, pi1;
    Việt bính: pei4;

    bi

    Nghĩa Trung Việt của từ 邳

    (Danh) Tên một huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Giang Tô .

    Nghĩa của 邳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHI
    1. huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。邳县,地名,在江苏。
    2. họ Phi。姓。

    Chữ gần giống với 邳:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳

    邳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邳 Tìm thêm nội dung cho: 邳