Chữ 郞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郞, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郞:

郞 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郞

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 良 邑 hoặc 良 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郞 cấu thành từ 2 chữ: 良, 邑
  • lương
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郞 cấu thành từ 2 chữ: 良, 阝
  • lương
  • phụ, ấp
  • lang [lang]

    U+90DE, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang4;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 郞

    Một dạng của chữ lang .

    Chữ gần giống với 郞:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Dị thể chữ 郞

    ,

    Chữ gần giống 郞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞 Tự hình chữ 郞

    郞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郞 Tìm thêm nội dung cho: 郞